Bài 1: 你好Nǐ hǎo – Xin chào
你好 (Nǐ hǎo): Xin chào! – Dùng
với những người bình thường.
您好 (Nín hǎo) : Xin chào –
Dùng với người mình tôn trọng, hoặc người cao tuổi, vai vế cao hơn để thể hiện
sự tôn trọng.
Chào hỏi với người thân quen
Cấu trúc câu: Tên người + 你好:
vd: 云姐,你好。
Cách chào theo buổi:
早上好 (Zǎoshang
hǎo ) – chào buổi sáng;
下午好
(Xiàwǔ hǎo) – Chào buổi chiều.
早安!Zăo ān!Chảo an!Chào buổi
sáng!
午安!Wŭ ān! Chào buổi trưa!
晚安!Wăn ān, chúc ngủ ngon! (晚wǎn: muộn, vãn; 安- ān: an)
Hoặc đơn giản chỉ là
你早 – Chào buổi sáng nhé! 早安 – ngày mới vui vẻ nhé.
早安你好 (Zǎo ān nǐ hǎo ) – Chào
buổi sáng nhé.
Với bạn bè lâu ngày gặp mặt
好久不见 (Hǎojiǔ bùjiàn ) – Lâu rồi
không gặp
好久不见了/Hǎo jiǔ bú jiàn le/Lâu lắm
rồi không gặp.
最近怎么样?(Zuìjìn
zěnme yàng) – Dạo này thế nào
Cách nói tạm biệt
再见
(Zàijiàn) thông dụng nhất, có thể dùng ở bất kỳ đâu với bất kỳ ai.
Thời gian + 见: Nghĩa gốc là “Gặp lại lúc…” – Nhưng cũng
được hiểu ý nghĩa tạm biệt.
明天见 (Míngtiān jiàn) = Mai gặp
lại, 下午见 (Xiàwǔ jiàn)= Chiều gặp lại.
回 头 见/huí tóu jiàn /Hẹn gặp lại.一会儿 见yīhuìr jiàn Gặp lại sau
晚安 (Wǎn’ān ) – Chúc ngủ ngon!
拜拜 (Bàibài ) – Bye bye! –
Thường bạn thân mới hay nói vậy.
Từ vựng: 玛丽 – mǎ lì – Marry (tên người)/海云 – hǎi yún – Hải Vân (tên người)大 – dà – lớn, to lớn不 – bù – k (k trong k phải, k làm gì đó)
口 – kǒu – cái mồm, miệng白 – bái – màu trắng
女 – nǚ – nữ, con gái,马 – mǎ – ngựa, con ngựa
Mở rộng
问候Wènhòu: Chào hỏi
你身体好吗?Nĭ shēntĭ hăoma? Anh khỏe không? (身体,shēn tĭ, thân thể)
我很好, 谢谢,你呢,Wŏ hĕn hăo, xièxie. Nĭ
ne?/Tôi rất khỏe, cám ơn, còn anh?(很:
hěn: rất; lắm; quá:呢- Trợ từ ngữ khí, biểu thị
sắc thái của người nói)
认识你,我很高兴Rènshinĭ, wŏhĕn gāoxìng/Tôi rất vui mừng khi
quen biết bạn. (认识, rèn shi : quen biết; 高兴 gāo xìng: vui mừng)
你身体好吗?Nĭ shēntĭ hăoma? Anh khỏe
không?
很高兴认识你/Hěn
gāoxìng rènshi nǐ/Rất vui được gặp bạn
认识你我很高兴/Rènshi
nǐ wǒ hěn gāoxìng/Tôi rất vui được gặp bạn
有什么可以帮助你的? yŏu shén me kĕ yĭ bāng zhù
nĭ de mā/ Tôi có thể giúp gì bạn?
最近好吗?Zuìjìn
hǎo ma?/ Bạn dạo này thế nào?
你父母都好吗? Nǐ fùmǔ dōu hǎo ma?/ Bố
mẹ bạn có khỏe không?
-还不错Hái
búcuò/ Cũng không tệ
请进Qĭngjìn!Mời vào! 请跟我走!Qĭnggēnwŏzŏu! Hãy đi theo tôi!
请坐!Qĭngzuò!Mời ngồi! 请吃饭!Qĭng chīfàn! Mời ăn cơm!
请喝茶。Qĭng hē chá! Mời uống trà!别客气。Bié kè qi. Đừng khách khí.
你吃了吗?Nĭchī le ma?Anh ăn cơm
chưa? 我吃了Wŏ chī le/Tôi ăn rồi.
吃午饭了没? Chī wǔ fàn le méi?Bạn ăn
trưa chưa ?
-吃晚饭了?
Chī wǎn fàn le? Bạn ăn tối chưa ?
欢迎你们来我家做客Huānyíng nǐmen lái wǒjiā
zuòkè/ Huan nghênh bạn đến nhà tôi làm khách.
您好,怎么样了?Nín hǎo, zěnme yàng le?Chào
ngài, ngài thế nào ạ?
你去哪儿?Nĭ qù năr? Anh đi đâu đấy?
我出去-Wŏchūqù/Tôi đi ra ngoài.
请上车。Qĭng shàng chē/ Mời lên xe
请下车Qĭng xià chē/Mời xuống xe.
请说慢一点。Qĭng shuō màn yī diăn/ Xin nói chậm một chút.
请再说一遍。Qĭng zài shuō yì biān/ Xin nhắc lại lần nữa.
请大声一点。Qĭng dà shēng yì diăn.Xin nói to một chút.
请帮我一下。Qĭng bāng wŏ yí xià.Hãy giúp tôi.
请等我一会儿。Qĭng dĕng yí huìr. Xin đợi
một chút.
感谢。Găn xiè. Cảm ơn/不用谢Bú yòng xiè/ K cần cảm ơn.
没什么。Méi shén me. Không có gì. 对不起。Duì bù qĭ. Xin lỗi.
请原谅Qĭng yuán liàng. Xin thứ
lỗi/麻烦你了Má fán nĭ le/ Làm phiền anh.
劳驾。Láo
jià.Cảm phiền/
我很抱歉-Wŏ hĕn bào qiàn/Thành thật xin lỗi.
太可惜- Tài kĕ xī.Thật đáng tiếc/
客气一点Kè qi yì diăn/Khách khí 1 chút.
我走啊。Wŏ zŏu a.Tôi đi đây/ 慢走 - Màn zŏu. Về nhé.
别客气。Bié kè qì.Xin đừng khách khí.
请等一下,请等一等Qĭng dĕng yí xià; Qĭng dĕng
yì dĕng/ Đợi chút
* Chào hỏi về công việc:
你好。你工作最近怎么样? nǐ hǎo. Nǐ gōngzuò zuìjìn
zěnme yàng? Xin chào. Công việc của bạn dạo này thế nào?
你这段时间忙吗? Nǐzhè duàn shí jiān máng
ma?Dạo này bạn có bận k?
最近忙什么啊?Zuì jìn máng shénme a?Dạo
này bận gì thế?
工作还好吧!Gōngzuò hái hǎo ba!Công việc vẫn tốt chứ?
在哪儿工作啦?Zài nǎr gōngzuò la?Làm ở
đâu rồi?
近况如何?Jìn kuàng rú hé? Tình hình
dạo này thế nào?
一切还好吧?Yí qiè hái hǎo ba?Mọi thứ
vẫn ổn chứ?
身体最近怎么样了?Shēntǐ zuìjìn zěn me yàng le? Dạo này có khoẻ
không?
家里人还好吧?Jiā lǐ rén hái hǎo ba?Mọi
người trong nhà vẫn khoẻ chứ?
新工作怎么样可行? Xīn gōngzuò zěnme yàng kěxíng? Công việc mới
tiến triển thế nào?
- 太太,您好,听说您先生要做手术。他怎么样了?tàitài, nín hǎo, tīng shuō
nín xiānshēng yào zuò shǒushù. Tā zěnme yàng le? Thím à, chào thím, nghe nói
bác trai phải mổ. Bác thế nào rồi ạ?
先生,您好。您去头顿路行怎么样了?xiānshēng, nín hǎo. Nín qù
tóu dùn lù xíng zěnme yàng le? Tiên sinh, chào ngài. Ngài đi du lịch Đà Lạt thế
nào ạ?
- 极差的!Jí
chà de!Sức khỏe kém lắm
极好了Jí hǎo le - Siêu tốt/ 非常好Fēicháng hǎo!Cực kỳ tốt.
精神好/身体好!Jīngshén hǎo/shēntǐ hǎo!Tinh thần tốt/ Sức
khỏe tốt !
马马虎虎/还行/凑合Mǎmǎhǔhǔ/háixíng/còuhé/Cũng
tàm tạm
不怎么好bù zě me hǎo/Không khỏe tí
nào
不错/还好bùcuò/hái hǎo/Cũng tốt/Không tệ
我走了wǒ zǒu le/Tôi đi rồi/
我得走了,有人在等我wǒ dé zǒu le, yǒurén zài
děng wǒ/Tôi phải đi rồi,có người đang đợi tôi
走个好梦!Zǒugèhǎomèng!/Mơ một giấc mơ
đẹp!
祝你好运!Zhù nǐ hǎo yùn!/Chúc bạn may mắn !
玩开心点!Wán kāixīn diǎn!Chơi vui vẻ
nhé!
假期愉快!Jiàqī yúkuài!Ngày nghỉ vui vẻ !
一路平安!/旅途愉快!Yīlù píng’ān!/Lǚtú yúkuài!Lên đường bình an
!/kì nghie vui vẻ!