Bài 2: 汉语不太难 -Tiếng Hán không khó lắm
1.Bài đọc
A: 你忙吗?/ Nǐ máng ma? Bạn bận không?B: 很忙Hěn máng Rất bận
A: 汉语难吗?A: Hànyǔ nán ma? Tiếng Hán (Trung) khó không?
B: 汉语不太难/B: Hànyǔ bù tài nán/ Tiếng Hán không khó lắm.
2. Từ mới: 忙 – máng – bận rộn/ 吗 – ma – không (Từ để hỏi)/
难 – nán – Khó 很 – hěn – rất/. 太 – tài – Quá
汉语 – hàn yǔ – tiếng Hán/ 爸爸 – bà bà – Bố/ 妈妈 – mā mā – Mẹ
他 – tā – Anh ấy, ông ấy, chú ấy/ 她 – tā – cô ấy, chị ấy…
男 – nán – nam, trai/ 女 – nǚ – nữ, gái
哥哥 – gē gē – anh trai/ 弟弟 – dì dì – em trai
姐姐 – jiě jiě – chị gái/ 妹妹 – mèi mèi – em gái
奶奶 – nǎi nǎi – bà nội/ 爷爷 – yé yé – ông nội
外公 – wài gong – ông ngoại/ 外婆 – wài pó – bà ngoại
累 – lèi – Mệt, mệt mỏi/ 高 – gāo – cao (lớn)
喜欢 – xǐ huān – thích/ 变 – biàn – thay đổi, biến đổi
美 – měi – Đẹp, xinh/ 丑 – chǒu – Xấu, xấu xí
3. Ngữ pháp: * …+ 吗?Có không?
你忙吗? (nǐ máng mā) Bạn bận không?我很忙(wǒ hěn máng)Rất bận
爸爸 忙吗(bāba máng mā )Bố bận không?爸爸不忙(bāba bù máng) Bố k bận
* 不太 + tính từ (hình dung từ) = không…lắm.
不太忙 (bú tài máng) Không bận lắm.不太累 (bú tài lèi ) Không mệt lắm.
不太高 (bú tài gāo) Không cao lắm.不太喜欢 (bù xǐ huān ) K thích lắm.
*不 + tính từ (hình dung từ)/ động từ = Không +….
不高 (bù gāo) => K cao, 不变 (bú biàn) K thay đổi (bất biến),
不喜欢 (bù xǐ huān ) Không thích,不行 (bù xíng) K được,不难 (bù nán) k khó.
* 很… rất đẹp, rất hay, rất bận…很 + tính từ (hình dung từ).
VD: 很难 rất khó, 很贵 (hěn guì) rất đắt.
*太 + tính từ, hình dung từ: rất là hay, quá hay, quá đẹp…
Quá bận:太忙, Quá hay: 太好, Quá đẹp: 太美 (tài měi )
– Lưu ý: 很,太 có thể đi với các tính từ (hình dung từ) tiêu cực, khi đó nó sẽ mang nghĩa tiêu cực. 太 thể hiện trình độ cao hơn 很。
Ví dụ 1: 太过分 (guò fèn) thật quá đáng, 太丑(tài chǒu)quá xấu.
Ví dụ 2: So sánh về trình độ biểu đạt:
不太难 < 难 < 很难 < 太难 < 非常难 《超难
Không khó lắm < Khó < rất khó < quá khó < cực kỳ khó < siêu
