Danh sách list 76 bài Giáo trình Hán Ngữ
76 bài: Giáo trình Hán Ngữ/ 汉语教程/Hànyǔ jiàochéng
Quyển 1
Bài 1: 你好Nǐ hǎo –
Xin chào
Bài 2: 汉语不太难 Hànyǔ bù tài nán –
Tiếng Hán không khó lắm
Bài 3: 明天见Míngtiān
jiàn –
Ngày mai gặp lại
Bài 4: 你去哪儿 Nǐ qù nǎ'er –
Bạn đi đâu đấy?
Bài 5: 这是王老师 Zhè shì wáng lǎoshī – Đây là thầy giáo vương
Bài 6: 我学习汉语Wǒ xuéxí hànyǔ – Tôi học Hán ngữ
Bài 7: 你吃什么 Nǐ chī shénme –
Bạn ăn gì
Bài 8: 苹果一斤多少钱
Píngguǒ yī jīn duōshǎo qián/
Táo 1 cân bao nhiêu tiền
Bài 9: 我换人民币Wǒ huàn rénmínbì –
Tôi đổi tiền nhân dân tệ
Bài 10: 他住哪儿 /Tā zhù nǎ'er – Anh
ấy sống ở đâu?
Bài 11: 我们都是留学生/
Wǒmen dōu shì liúxuéshēng/Chúng tôi đều là
lưu học sinh
Bài 12: 你在哪儿学习/ Nǐ zài nǎ'er xuéxí –
Bạn học ở đâu?
Bài 13: 这是不是中药 /
Zhè shì
bùshì zhōngyào/ Đây
không phải là thuốc Đông y
Bài 14: 你的车是新的还是旧的
Nǐ de chē shì xīn de háishì jiù de/
Xe của bạn là mới hay là cũ?
Bài 15: 你们公司有多少职员
Nǐmen gōngsī yǒu duōshǎo zhíyuán
Công
ty của các bạn có bao nhiêu nhân viên
QUYỂN 2
Bài 16: 你常去图书馆吗? Nǐ cháng qù túshū guǎn ma/
Bạn có thường xuyên đến thư viện không?
Bài 17: 他在做什么呢/ Tā zài zuò shénme ne/
Anh ấy đang làm gì đấy?
Bài 18: 我去邮局寄包裹/Wǒ qù yóujú jì bāoguǒ/
Tôi đi bưu điện gửi bưu phẩm
Bài 19: 可以试试吗?Kěyǐ shì shì ma?/ Có
thể thử được không?
Bài 20: 祝你生日快乐 /
Zhù nǐ shēngrì kuàilè/ Chúc
bạn sinh nhật vui vẻ
Bài 21: 我们明天七点一刻出发/
Wǒmen míngtiān qī diǎn yī kè chūfā/Ngày
mai chúng ta 7h15 xuất phát
Bài 22: 我打算请老师教我京剧/ Wǒ dǎsuàn qǐng lǎoshī jiào wǒ jīngjù/ Tôi
định mời giáo viên dạy tôi kinh kịch
Bài 23: 学校里边有邮局吗?
Xuéxiào lǐbian yǒu yóujú ma?/ Trong
trường có bưu điện không?
Bài 24: 我想学太极拳/
Wǒ xiǎng xué tàijí quán/ Tôi
muốn học thái cực quyền
Bài 25: 他学得很好/ Tā xué dé
hěn hǎo/ Cô
ấy học rất giỏi
Bài 26: 田芳去哪儿了?
Tián fāng
qù nǎ'erle/ Điền
Phương đi đâu rồi
Bài 27: 玛丽哭了/ Mǎlì kūle – Marry
khóc rồi
Bài 28: 我吃了早饭就来了/
Wǒ chīle zǎofàn jiù láile -
Tôi ăn sáng xong tới ngay
Bài 29: 我都做对了
Wǒ dū zuò duìle -
Tôi làm đúng hết rồi
Bài 30: 我来了两个多月了/
Wǒ láile liǎng gè duō yuèle-Tôi
đã đến được hơn hai tháng rồi
QUYỂN 3
Bài 31: 我比你更喜欢音乐
Wǒ bǐ nǐ gèng xǐhuān yīnyuè /
Tôi càng thích âm nhạc hơn bạn
Bài 32: 我们那儿的冬天跟北京一样冷
Wǒmen nà'er de dōngtiān gēn běijīng yīyàng lěng
Mùa đông ở chỗ chúng tôi cũng lạnh như ở Bắc
kinh
Bài 33: 冬天快要到了
Dōngtiān
kuàiyào dàole –
Mùa đông sắp đến rồi
Bài 34: 快上来吧要开车了
Kuài
shànglái ba yào kāichēle – Nhanh
lên, xe sắp chạy rồi
Bài 35: 我听了钢琴协奏曲《黄河》
Wǒ tīngle gāngqín xiézòuqǔ “huánghé”
Tôi đã nghe bản hòa tấu Piano Hoàng Hà
Bài 36: 我是跟旅行团一起来的
Wǒ shì gēn lǚxíng tuán yī qǐlái de/
Tôi đến cùng đoàn du lịch
Bài 37: 我的护照你找到了没有
Wǒ de hùzhào nǐ zhǎodàole méiyǒu –
Hộ chiếu của anh em tìm thấy chưa
Bài 38: 我的眼镜摔坏了
Wǒ de
yǎnjìng shuāi huàile– Mắt kính của tôi rơi hỏng rồi
Bài 39: 钥匙忘拔下来了Yàoshi
wàng bá xiàláile –
Quên rút chìa khóa ra rồi
Bài 40: 会议厅的门开着呢
Huìyì
tīng de mén kāi zhene /Cửa
phòng họp đang mở
QUYỂN 4
Bài 41: 前边开过来一辆空车
Qiánbian
kāi guòlái yī liàng kōng chē/Phía trước có một chiếc xe trống đang tới
Bài 42: 为什么把福字倒贴在门上
Wèishéme
bǎ fú zì dàotiē zài mén shàng/
Tại sao lại dán ngược chữ Phúc trên cửa
Bài 43: 请把护照和机票给我
Qǐng bǎ hùzhào hé jīpiào gěi wǒ/ Vui lòng đưa hộ chiếu và
vé máy bay cho tôi
Bài 44: 我的腿被自行车撞伤了
Wǒ de tuǐ bèi zìxíngchē zhuàng shāngle/
Chân của tôi bị thương do xe đạp va vào
Bài 45: 京剧我看得懂但是听不懂
Jīngjù wǒ kàn dé dǒng dànshì tīng bù dǒng/Kinh
kịch tôi xem hiểu nhưng nghe không hiểu
Bài 46: 山这么高你爬得上去吗
Shān
zhème gāo nǐ pá dé shàngqù ma –
Núi cao thế này, ban có leo được lên trên
không
Bài 47: 我想起来了 :Wǒ xiǎng qǐláile –
Tôi nhớ ra rồi
Bài 48: 寒假你打算去哪儿旅行
Hánjià nǐ dǎsuàn qù nǎ'er lǚxíng –
Kỳ nghỉ đông bạn dự định đi đâu du lịch
Bài 49: 有困难找警察
Yǒu kùnnán zhǎo jǐngchá –
Có khó khăn tìm cảnh sát
Bài 50: 吉利的数字Jílì de
shùzì –
Con số may mắn
QUYỂN 5
Bài 51: 离家的时候 Lí jiā de shíhòu – Khi rời xa nhà
Bài 52: 一封信 Yī fēng
xìn –
Một phong thư
Bài 53: 北京的四季 Běijīng de sìjì – Bốn mùa ở Bắc Kinh
Bài 54: 理想 Lǐxiǎng –
Lý tưởng
Bài 55: 回头再说 Huítóu
zàishuō – Sẽ
nói sau
Bài 56: 吃葡萄 Chī pútáo – Ăn nho
Bài 57: 成语故事 Chéngyǔ gùshì –
Câu chuyện thành ngữ
Bài 58: 恋爱故事Liàn'ài
gùshì –
Câu chuyện tình yêu
Bài 59: 幸福的感觉Xìngfú
de gǎnjué –
Cảm giác của hạnh phúc
Bài 60: 提高自己Tígāo zìjǐ – Tự nâng mình lên
Bài 61: 我看见了飞碟 Wǒ kànjiànle fēidié –
Tôi đã nhìn thấy đĩa bay
Bài 62: 好人难当 Hǎorén nándāng – Người
tốt khó làm
Bài 63: 百姓话题/Bǎixìng huàtí – Tiếng
nói người dân
QUYỂN 6
Bài 64: 谁当家Shéi
dāngjiā –
Ai là chủ nhà
Bài 65: 受伤以后Shòushāng
yǐhòu –
Sau khi bị thương
Bài 66: 话说慢点儿 Huàshuō màn diǎn er -– Bàn
về cứ từ từ
Bài 67: 再试一次 Zài shì
yīcì – Thử
lại một lần nữa
Bài 68: 一盒蛋糕 Yī hé
dàngāo–
Một hộp bánh gato
Bài 69: 无声的泪 Wúshēng
de lèi –
Giọt nước mắt không lời
Bài 70: 什么最重要
Shénme zuì zhòngyào – Cái gì quan trọng nhất
Bài 71: 理发 Lǐfǎ – Cắt tóc
Bài 72: 母亲的心 Mǔqīn de xīn –
Nỗi lòng của mẹ
Bài 73: 网络学校 Wǎngluò xuéxiào –
Trường học trên mạng
Bài 74: 情商 Qíngshāng – chỉ số IQ
Bài 75: 你喜欢什么颜色 Nǐ xǐhuān shénme yánsè –
Bạn thích màu gì
Bài 76: 梁山伯与祝英台Liángshān
bó yǔ zhù yīng tái –
Lương Sơn Bá và Chúc Anh Đài
