Từ mới tiếng Anh lớp 6 bài 1-2-3

 

Unit 1: My new school

 

Từ vựng

Từ loại

Phiên âm

Nghĩa

activity

n

/ækˈtɪv.ə.ti/

hoạt động

art

n

/ɑːt/

nghệ thuật

boarding school

n

/ˈbɔː.dɪŋ ˌskuːl/

trường nội trú

calculator

n

/ˈkæl.kjə.leɪ.tər/

máy tính

classmate

n

/ˈklɑːs.meɪt/

bạn cùng lớp

compass

n

/ˈkʌm.pəs/

com-pa

favourite

adj

/ˈfeɪ.vər.ɪt/

được yêu thích

help

n, v

/help/

sự giúp đỡ, giúp đỡ

international

ad

/ˌɪn.təˈʃ.ən.əl/

quốc tế

interview

n, v

/ˈɪn.tə.vjuː/

cuộc phỏng vấn, phỏng vấn

knock

v

/nɒk/

gõ (cửa)

remember

v

/rɪˈmem.bər/

nhớ, ghi nhớ

share

v

/ʃeər/

chia sẻ

smart

adj

/smɑːt/

bảnh bao, gọn gàng

swimming pool

n

/ˈswɪm.ɪŋ ˌpuːl/

bể bơi

 

 

 

 

Danh từ chỉ đồ dùng/ thiết bị học tập

school bag /skuːl bæɡ/         ba-lô, cặp sách

subject       /ˈsʌbʤɪkt/ môn học

pencil sharpener          /ˈpɛnsəl ˈʃɑrpənər/      gọt bút chì

compass    /ˈkʌmpəs/ com-pa

calculator  /ˈkælkjəˌleɪtər/  máy tính bỏ túi

rubber        /ˈrʌbər/      cục tẩy

pencil case          /ˈpɛnsəl keɪs/     hộp bút

notebook  /ˈnoʊtˌbʊk/         quyển vở

ruler /ˈruːlər/     thước kẻ

textbook    /ˈtɛkstˌbʊk/        sách giáo khoa

lunchbox   /lʌnʧ bɑks/          hộp cơm

tổng hợp từ vựng tiếng anh lớp 6

 

 

 

Danh từ về các loại trường học/ địa điểm trường học

boarding school   /ˈbɔrdɪŋ sku:l/        trường nội trú

international school    /ˌɪntərˈnæʃənəl sku:l/      trường quốc tế

secondary school /ˈsɛkənˌdɛri sku:l/        trường cấp hai

layground      /ˈpleɪˌɡraʊnd/      sân chơi

swimming pool     /ˈswɪmɪŋ pu:l/      bể bơi

greenhouse   ɡrinˌhaʊs/  nhà kính

computer room    /kəmˈpjutər ru:m/        phòng máy tính

school garden       /skul ˈɡɑrdən/      vườn trường

library    /ˈlaɪˌbrɛri/     thư viện

canteen /kænˈtin/       phòng ăn

laboratory     /ˈlæbrəˌtɔri/  phòng thí nghiệm

parking lot     /ˈpɑrkɪŋ lɔt/  khu đỗ xe

Từ vựng về các hoạt động ở trường học

wear uniforms   v     /wɛr ˈjunəˌfɔrmz/       mặc đồng phục

put on   v     /pʊt ɔn/       mặc lên, thay đồ

smart    adj  /smɑrt/ bảnh bao, lịch sự, thông minh

do homework    v     /du ˈhoʊmˌwɜrk/       làm bài tập về nhà

do exercise v     /du ˈɛksərˌsaɪz/ tập thể dục

join (in) v     /ʤɔɪn (ɪn)/  tham gia (vào)

art club n     ɑ:rt klʌb/     câu lạc bộ nghệ thuật

favorite adj  /ˈfeɪvərɪt/    yêu thích

interesting  adj  /ˈɪntrəstɪŋ/ thú vị

have lunch  v     /hæv lʌnʧ/  ăn trưa

cycle     v     /ˈsaɪkəl/       đạp xe

do paintings       v     /du ˈpeɪntɪŋz/       vẽ tranh

UNIT 2: MY HOUSE

Từ vựng

Từ loại

Phiên âm

Nghĩa

between

prep

/bɪˈtwiːn/

ở giữa

chest of drawers

n

/ˌtʃest əv ˈdrɔːz/

tủ có ngăn kéo

cooker

n

/ˈkʊk.ər/

bếp

country house

n

/ˌkʌn.tri ˈhaʊs/

nhà ở vùng quê

crazy

adj

/ˈkreɪ.zi/

kì lạ, lạ thường

cupboard

n

/ˈkʌb.əd/

tủ đựng bát đĩa, quần áo

department store

n

/dɪˈpɑːt.mənt ˌstɔːr/

cửa hàng, bách hoá

dishwasher

n

/ˈdɪʃˌwɒʃ.ər/

máy rửa bát

flat

n

/flæt/

căn hộ

furniture

n

/ˈfɜː.nɪ.tʃər/

đồ đạc trong nhà

hall

n

/hɔːl/

sảnh

in front of

prep

/ɪn frʌnt əv/

ở đằng trước, phía trước

next to

prep

/nekst tuː/

bên cạnh

shelf

n

/ʃelf/

kệ, giá

sink

n

/sɪŋk/

bồn rửa bát

strange

adj

/streɪndʒ/

kì lạ

town house

n

/ˈtaʊn ˌhaʊs/

nhà phố

wardrobe

n

/ˈwɔː.drəʊb/

tủ đựng quần áo

 

Danh từ về các loại nhà cửa

country house    /ˈkʌntri haʊs/     nhà miền quê

city house /ˈsɪti haʊs/ nhà thành phố

town house         /taʊn haʊs/         nhà thị trấn, nhà liền kề

flat    /flæt/          căn hộ

apartment /əˈpɑrtmənt/      căn hộ

villa  /ˈvɪlə/         biệt thự

stilt house /stɪlt haʊs/          nhà sàn

Tên các phòng trong nhà

hall   /hɔ:l/ sảnh, hành lang

kitchen       /ˈkɪʧən/     bếp

bedroom   /ˈbɛˌdrum/          phòng ngủ

bathroom  /ˈbæˌθrum/         phòng tắm

living room          /ˈlɪvɪŋ rum/         phòng khách

department store        /dɪˈpɑrtmənt stɔ:r/     cửa hàng bách hóa

garage        /ɡəˈrɑʒ/     gara để xe

dining room        /ˈdaɪnɪŋ rum/     phòng ăn

attic  /ˈætɪk/       gác xép

basement  /ˈbeɪsmənt/        tầng hầm

 

Các vật dụng trong nhà

lamp         /læmp/    đèn ngủ, đèn bàn

cupboard /ˈkʌbərd/ tủ đồ

dishwasher      /ˈdɪˌʃwɑʃər/     máy rửa bát

chest of drawers     /ʧɛst ʌv drɔrz/ tủ có ngăn kéo

toilet        /ˈtɔɪlət/    bồn vệ sinh

sink  /sɪŋk/       bồn rửa mặt/ bát

fridge       /frɪʤ/      tủ lạnh

sofa /ˈsoʊfə/   ghế sô-pha

shower    /ˈʃoʊər/   vòi sen

television         /ˈtɛləˌvɪʒən/    tivi

bowl         /boʊl/      bát

chopsticks        /ˈʧɑpˌstɪks/      đôi đũa

wardrobe         /ˈwɔrˌdroʊb/   tủ quần áo

cooker     /ˈkʊkər/   nồi cơm điện

shelf         /ʃɛlf/ kệ, giá

microwave      /ˈmaɪkrəˌweɪv/        lò vi sóng

air-conditioner        /ɛr-kənˈdɪʃənər/      điều hòa

stove        /stoʊv/    bếp ga

 

Các giới từ chỉ vị trí

in   /ɪn/      trong

 

on  /ɔn/      trên (có tiếp xúc với bề mặt)

 

behind /bɪˈhaɪnd/ đằng sau

 

under  /ˈʌndər/     ngay dưới (tiếp xúc bề mặt hoặc khoảng không rất nhỏ)

 

next to /nɛkst tu/  bên cạnh (không có khoảng trống)

 

in front of /ɪn frʌnt ʌv/     ở đằng trước

 

between    /bɪˈtwi:n/  ở giữa (hai đối tượng)

 

in the middle of    /ɪn ðə ˈmɪdəl ʌv/ ở giữa

 

 

UNIT 3: MY FRIENDS

Từ vựng

Từ loại

Phiên âm

Nghĩa

active

adj

/ˈæk.tɪv/

hăng hái, năng động

appearance

n

/əˈpɪə.rəns/

bề ngoài, ngoại hình

careful

adj

/ˈkeə.fəl/

cẩn thận

caring

adj

/ˈkeə.rɪŋ/

chu đáo, biết quan tâm

cheek

n

/tʃiːk/

clever

adj

/ˈklev.ər/

lanh lợi, thông minh

confident

adj

/ˈkɒn.fɪ.dənt/

tự tin

creative

adj

/kriˈeɪ.tɪv/

sáng tạo

friendly

adj

/ˈfrend.li/

thân thiện

funny

adj

/ˈfʌn.i/

ngộ nghĩnh, khôi hài

hard-working

adj

/ˌhɑːdˈwɜː.kɪŋ/

chăm chỉ

kind

adj

/kaɪnd/

tốt bụng

loving

adj

/ˈlʌv.ɪŋ/

giàu tình yêu thương

personality

n

/ˌpɜː.sənˈæl.ə.ti/

tính cách

shoulder

n

/ˈʃəʊl.dər/

vai

shy

adj

/ʃaɪ/

xấu hổ

slim

adj

/slɪm/

mảnh khảnh, thanh mảnh

 

Từ vựng về ngoại hình

 

appearance     n    /əˈpɪrəns/       ngoại hình

have glasses    v     /hæv ˈɡlæsəz/       đeo kính

fat adj /fæt/   mập

thin      adj /θɪn/    gầy

slim      adj /slɪm/  mảnh khảnh

 

 

Miêu tả tóc

have long black hair   /v   / hæv lɔŋ blæk hɛr/   có mái tóc đen dài

blonde / n, adj      /blɑnd/màu bạch kim

curly    /adj      /ˈkɜrli/ xoăn

bald     /adj      /bɔld/  hói

straight      /adj      /streɪt/ thẳng

wavy   /adj      /ˈweɪvi/     gợn sóng

fringe  /n   /frɪnʤ/      tóc mái ngang trán

ponytail     /n   /ˈpoʊniˌteɪl/    tóc cột đuôi gà

Danh từ về bộ phận cơ thể người

cheek       /ʧi:k/       

mouth      /maʊθ/    miệng

shoulder  /ˈʃoʊldər/ vai

eye  /aɪ/  mắt

leg    /lɛɡ/         chân

foot /fʊt/ bàn chân

hand         /hænd/    bàn tay

nose /noʊz/     mũi

arm  /ɑ:rm/     cánh tay

hair  /hɛr/         tóc

beard       /bɪrd/       râu

freckle     /ˈfrɛkəl/   tàn nhang

neck /nɛk/        cổ

chest        /ʧɛst/       ngực

knee         /ni:/ đầu gối

finger       /ˈfɪŋɡər/  ngón tay

toe   /toʊ/        ngón chân

Từ vựng về tính cách 

hard-working /adj     /hɑrd-ˈwɜrkɪŋ/   chăm chỉ

confident adj /ˈkɑnfədənt/ tự tin

funny  /adj     /ˈfʌni/ vui tính

caring /adj     /ˈkɛrɪŋ/     biết quan tâm, chu đáo

active  /adj     /ˈæktɪv/   tích cực, chủ động

careful      /adj     /ˈkɛrfəl/    cẩn thận

clever /adj     /ˈklɛvər/   thông minh, lanh lợi

shy adj /ʃaɪ/    ngại ngùng

kind     adj /kaɪnd/     tốt bụng

creative    /adj     /kriˈeɪtɪv/ sáng tạo

friendly     /adj     /frɛndli/    thân thiện

learn quickly and easily /v /lɜrn ˈkwɪkli ænd ˈizəli/     học nhanh và dễ dàng

help    n, v      /hɛlp/ sự giúp đỡ, giúp đỡ

have new ideas   /v  /hæv nu: aɪˈdiəz/     có ý tưởng mới

sporty /adj     /ˈspɔrti/    yêu thể thao

có tính thể thao

share  /n, v    /ʃɛr/    chia sẻ

sự chia sẻ

talkative   /adj     /ˈtɔkətɪv/ nói nhiều

strict   /adj     /strɪkt/     nghiêm khắc

lazy     adj /ˈleɪzi/ lười biếng

polite  /adj     /pəˈlaɪt/   lịch sự, lễ phép

 

 

Thanh Khâu (青丘)

Tôi là Hoa Chanh, nguyên Phóng viên - Thông tấn xã Việt Nam (từ tháng 7/2003 - tháng 7/2022)

Đăng nhận xét

Mới hơn Cũ hơn

Biểu mẫu liên hệ