Unit
1: My new school
|
Từ vựng |
Từ loại |
Phiên âm |
Nghĩa |
|
activity |
n |
/ækˈtɪv.ə.ti/ |
hoạt động |
|
art |
n |
/ɑːt/ |
nghệ thuật |
|
boarding school |
n |
/ˈbɔː.dɪŋ ˌskuːl/ |
trường nội trú |
|
calculator |
n |
/ˈkæl.kjə.leɪ.tər/ |
máy tính |
|
classmate |
n |
/ˈklɑːs.meɪt/ |
bạn cùng lớp |
|
compass |
n |
/ˈkʌm.pəs/ |
com-pa |
|
favourite |
adj |
/ˈfeɪ.vər.ɪt/ |
được yêu thích |
|
help |
n, v |
/help/ |
sự giúp đỡ, giúp đỡ |
|
international |
ad |
/ˌɪn.təˈnæʃ.ən.əl/ |
quốc tế |
|
interview |
n, v |
/ˈɪn.tə.vjuː/ |
cuộc phỏng vấn, phỏng
vấn |
|
knock |
v |
/nɒk/ |
gõ (cửa) |
|
remember |
v |
/rɪˈmem.bər/ |
nhớ, ghi nhớ |
|
share |
v |
/ʃeər/ |
chia sẻ |
|
smart |
adj |
/smɑːt/ |
bảnh bao, gọn gàng |
|
swimming pool |
n |
/ˈswɪm.ɪŋ ˌpuːl/ |
bể bơi |
Danh từ chỉ đồ dùng/ thiết bị học tập
school
bag /skuːl bæɡ/ ba-lô,
cặp sách
subject /ˈsʌbʤɪkt/ môn học
pencil sharpener /ˈpɛnsəl ˈʃɑrpənər/ gọt bút chì
compass /ˈkʌmpəs/ com-pa
calculator /ˈkælkjəˌleɪtər/ máy
tính bỏ túi
rubber /ˈrʌbər/ cục tẩy
pencil
case /ˈpɛnsəl keɪs/ hộp bút
notebook /ˈnoʊtˌbʊk/ quyển
vở
ruler /ˈruːlər/ thước kẻ
textbook /ˈtɛkstˌbʊk/ sách
giáo khoa
lunchbox /lʌnʧ bɑks/ hộp cơm

Danh từ về các loại trường học/ địa điểm trường
học
boarding
school /ˈbɔrdɪŋ sku:l/ trường nội trú
international
school /ˌɪntərˈnæʃənəl sku:l/ trường quốc tế
secondary
school /ˈsɛkənˌdɛri sku:l/ trường cấp hai
layground /ˈpleɪˌɡraʊnd/ sân chơi
swimming
pool /ˈswɪmɪŋ pu:l/ bể bơi
greenhouse /ˈɡrinˌhaʊs/ nhà kính
computer
room /kəmˈpjutər ru:m/ phòng máy tính
school
garden /skul ˈɡɑrdən/ vườn
trường
library /ˈlaɪˌbrɛri/ thư
viện
canteen /kænˈtin/ phòng
ăn
laboratory /ˈlæbrəˌtɔri/ phòng thí nghiệm
parking lot /ˈpɑrkɪŋ lɔt/ khu đỗ xe
Từ vựng về các hoạt động ở trường học
wear
uniforms v /wɛr ˈjunəˌfɔrmz/ mặc
đồng phục
put on v /pʊt
ɔn/ mặc lên, thay đồ
smart adj /smɑrt/ bảnh
bao, lịch sự, thông minh
do homework v /du
ˈhoʊmˌwɜrk/ làm bài tập về nhà
do exercise v /du
ˈɛksərˌsaɪz/ tập thể dục
join (in) v /ʤɔɪn
(ɪn)/ tham gia (vào)
art club n ɑ:rt klʌb/ câu lạc bộ nghệ thuật
favorite adj /ˈfeɪvərɪt/ yêu thích
interesting adj /ˈɪntrəstɪŋ/ thú vị
have lunch v /hæv
lʌnʧ/ ăn trưa
cycle v /ˈsaɪkəl/ đạp xe
do paintings v /du
ˈpeɪntɪŋz/ vẽ tranh
UNIT 2: MY HOUSE
|
Từ vựng |
Từ loại |
Phiên âm |
Nghĩa |
|
between |
prep |
/bɪˈtwiːn/ |
ở giữa |
|
chest of drawers |
n |
/ˌtʃest əv ˈdrɔːz/ |
tủ có ngăn kéo |
|
cooker |
n |
/ˈkʊk.ər/ |
bếp |
|
country house |
n |
/ˌkʌn.tri ˈhaʊs/ |
nhà ở vùng quê |
|
crazy |
adj |
/ˈkreɪ.zi/ |
kì lạ, lạ thường |
|
cupboard |
n |
/ˈkʌb.əd/ |
tủ đựng bát đĩa, quần
áo |
|
department store |
n |
/dɪˈpɑːt.mənt ˌstɔːr/ |
cửa hàng, bách hoá |
|
dishwasher |
n |
/ˈdɪʃˌwɒʃ.ər/ |
máy rửa bát |
|
flat |
n |
/flæt/ |
căn hộ |
|
furniture |
n |
/ˈfɜː.nɪ.tʃər/ |
đồ đạc trong nhà |
|
hall |
n |
/hɔːl/ |
sảnh |
|
in front of |
prep |
/ɪn frʌnt əv/ |
ở đằng trước, phía
trước |
|
next to |
prep |
/nekst tuː/ |
bên cạnh |
|
shelf |
n |
/ʃelf/ |
kệ, giá |
|
sink |
n |
/sɪŋk/ |
bồn rửa bát |
|
strange |
adj |
/streɪndʒ/ |
kì lạ |
|
town house |
n |
/ˈtaʊn ˌhaʊs/ |
nhà phố |
|
wardrobe |
n |
/ˈwɔː.drəʊb/ |
tủ đựng quần áo |
Danh từ về các loại nhà cửa
country house /ˈkʌntri
haʊs/ nhà miền quê
city house /ˈsɪti
haʊs/ nhà thành phố
town house /taʊn
haʊs/ nhà thị trấn, nhà liền kề
flat /flæt/ căn hộ
apartment /əˈpɑrtmənt/ căn hộ
villa /ˈvɪlə/ biệt thự
stilt house /stɪlt
haʊs/ nhà sàn
Tên các phòng trong nhà
hall /hɔ:l/ sảnh, hành lang
kitchen /ˈkɪʧən/ bếp
bedroom /ˈbɛˌdrum/ phòng ngủ
bathroom /ˈbæˌθrum/ phòng tắm
living room /ˈlɪvɪŋ
rum/ phòng khách
department store /dɪˈpɑrtmənt stɔ:r/ cửa hàng bách hóa
garage /ɡəˈrɑʒ/ gara
để xe
dining room /ˈdaɪnɪŋ
rum/ phòng ăn
attic /ˈætɪk/ gác xép
basement /ˈbeɪsmənt/ tầng hầm
Các vật dụng trong nhà
lamp /læmp/ đèn ngủ, đèn bàn
cupboard /ˈkʌbərd/ tủ
đồ
dishwasher /ˈdɪˌʃwɑʃər/ máy
rửa bát
chest of
drawers /ʧɛst ʌv drɔrz/ tủ có ngăn kéo
toilet /ˈtɔɪlət/ bồn vệ sinh
sink /sɪŋk/ bồn rửa mặt/ bát
fridge /frɪʤ/ tủ lạnh
sofa /ˈsoʊfə/ ghế sô-pha
shower /ˈʃoʊər/ vòi sen
television /ˈtɛləˌvɪʒən/ tivi
bowl /boʊl/ bát
chopsticks /ˈʧɑpˌstɪks/ đôi đũa
wardrobe /ˈwɔrˌdroʊb/ tủ quần
áo
cooker /ˈkʊkər/ nồi cơm điện
shelf /ʃɛlf/ kệ, giá
microwave /ˈmaɪkrəˌweɪv/ lò vi sóng
air-conditioner /ɛr-kənˈdɪʃənər/ điều hòa
stove /stoʊv/ bếp ga
Các giới từ chỉ vị trí
in /ɪn/ trong
on /ɔn/ trên
(có tiếp xúc với bề mặt)
behind /bɪˈhaɪnd/ đằng sau
under /ˈʌndər/ ngay dưới (tiếp xúc bề mặt hoặc khoảng không rất nhỏ)
next to /nɛkst tu/ bên cạnh (không có khoảng trống)
in front of /ɪn frʌnt ʌv/ ở đằng trước
between /bɪˈtwi:n/ ở giữa (hai đối tượng)
in the middle of /ɪn ðə ˈmɪdəl ʌv/ ở giữa
UNIT 3: MY FRIENDS
|
Từ vựng |
Từ loại |
Phiên âm |
Nghĩa |
|
active |
adj |
/ˈæk.tɪv/ |
hăng hái, năng động |
|
appearance |
n |
/əˈpɪə.rəns/ |
bề ngoài, ngoại hình |
|
careful |
adj |
/ˈkeə.fəl/ |
cẩn thận |
|
caring |
adj |
/ˈkeə.rɪŋ/ |
chu đáo, biết quan tâm |
|
cheek |
n |
/tʃiːk/ |
má |
|
clever |
adj |
/ˈklev.ər/ |
lanh lợi, thông minh |
|
confident |
adj |
/ˈkɒn.fɪ.dənt/ |
tự tin |
|
creative |
adj |
/kriˈeɪ.tɪv/ |
sáng tạo |
|
friendly |
adj |
/ˈfrend.li/ |
thân thiện |
|
funny |
adj |
/ˈfʌn.i/ |
ngộ nghĩnh, khôi hài |
|
hard-working |
adj |
/ˌhɑːdˈwɜː.kɪŋ/ |
chăm chỉ |
|
kind |
adj |
/kaɪnd/ |
tốt bụng |
|
loving |
adj |
/ˈlʌv.ɪŋ/ |
giàu tình yêu thương |
|
personality |
n |
/ˌpɜː.sənˈæl.ə.ti/ |
tính cách |
|
shoulder |
n |
/ˈʃəʊl.dər/ |
vai |
|
shy |
adj |
/ʃaɪ/ |
xấu hổ |
|
slim |
adj |
/slɪm/ |
mảnh khảnh, thanh mảnh |
Từ vựng về ngoại hình
appearance n /əˈpɪrəns/ ngoại
hình
have glasses v /hæv ˈɡlæsəz/ đeo kính
fat adj /fæt/ mập
thin adj /θɪn/ gầy
slim adj /slɪm/ mảnh khảnh
Miêu tả tóc
have long black hair /v / hæv lɔŋ blæk hɛr/ có mái tóc đen dài
blonde / n, adj /blɑnd/màu bạch kim
curly /adj /ˈkɜrli/ xoăn
bald /adj /bɔld/ hói
straight /adj /streɪt/ thẳng
wavy /adj /ˈweɪvi/ gợn sóng
fringe /n /frɪnʤ/ tóc mái ngang trán
ponytail /n /ˈpoʊniˌteɪl/ tóc cột đuôi
gà
Danh từ về bộ
phận cơ thể người
cheek /ʧi:k/ má
mouth /maʊθ/ miệng
shoulder /ˈʃoʊldər/ vai
eye /aɪ/ mắt
leg /lɛɡ/ chân
foot /fʊt/ bàn chân
hand /hænd/ bàn tay
nose
/noʊz/ mũi
arm /ɑ:rm/ cánh tay
hair /hɛr/ tóc
beard /bɪrd/ râu
freckle /ˈfrɛkəl/ tàn nhang
neck /nɛk/ cổ
chest /ʧɛst/ ngực
knee /ni:/ đầu gối
finger /ˈfɪŋɡər/ ngón
tay
toe /toʊ/ ngón chân
Từ vựng về
tính cách
hard-working /adj /hɑrd-ˈwɜrkɪŋ/ chăm chỉ
confident adj /ˈkɑnfədənt/ tự tin
funny /adj /ˈfʌni/ vui tính
caring /adj /ˈkɛrɪŋ/ biết quan tâm, chu đáo
active /adj /ˈæktɪv/ tích cực, chủ động
careful /adj /ˈkɛrfəl/ cẩn thận
clever /adj /ˈklɛvər/ thông minh, lanh lợi
shy adj /ʃaɪ/ ngại ngùng
kind adj /kaɪnd/ tốt bụng
creative /adj /kriˈeɪtɪv/ sáng tạo
friendly /adj /frɛndli/ thân thiện
learn
quickly and easily /v /lɜrn ˈkwɪkli ænd ˈizəli/ học nhanh và dễ dàng
help n, v /hɛlp/ sự giúp đỡ, giúp đỡ
have new
ideas /v /hæv
nu: aɪˈdiəz/ có ý tưởng mới
sporty /adj /ˈspɔrti/ yêu thể thao
có tính thể
thao
share /n, v /ʃɛr/ chia sẻ
sự chia sẻ
talkative /adj /ˈtɔkətɪv/ nói nhiều
strict /adj /strɪkt/ nghiêm khắc
lazy adj /ˈleɪzi/ lười biếng
polite /adj /pəˈlaɪt/ lịch sự, lễ phép