Bài 5 (5+6): 这是王老师 Zhè shì wáng lǎoshī/ Đây là thầy giáo Vương
这是什么书Zhè shì shénme shū? Đây là quyển sách gì?Bài đọc
A: 这是王老师 – 课文zhè shì wáng lǎo shī zhè shì wǒ bà bà
Đây là thầy giáo Vương, đây là bố của em.
B: 王老师,您好!wáng lǎo shī nín hǎo. Thầy Vương, chào thầy!
C: 您好! 请进! 请坐! 请喝茶!nín hǎo ! qǐng jìn ! qǐng zuò ! qǐng hē chá (Chào ông, xin mời vào, mời ngồi, xin mời dùng trà)
B: 谢谢!xiè xiè - Cảm ơn!
C: 不客气bú kè qì - Đừng khách khí (đừng ngại)
C: 工作忙吗?gōng zuò máng ma - Công việc bận không?
B: 不太忙bú tài máng - Không bận lắm.
C: 身体好吗?shēn tǐ hǎo ma- Sức khoẻ tốt không?
B: 很好!hěn hǎo - Rất tốt!
Từ mới
这 zhè: đây, này那 nà: đó, kia, 哪nǎ: nào谁?shéi?: ai?什么?Shénme?: gì, cái gì?
是 shì: là (động từ như to be)
坐 zuò (tọa): ngồi喝 hē (hát): uống喝Hē: uống 茶 chá: trà咖啡Kāfē: cà phê酒 jiǔ rượu啤酒 /pí jiǔ bia牛奶 niú nǎi sữa tươi, sữa bò
奶茶 nǎi chá/ trà sữa酸奶 suān nǎi/ Sữa chua
饮料 yǐn liào/ đồ uống (nói chung)
走 zǒu: đi站 zhàn: đứng吃 chī: ăn拉 lā: kéo
推 tuī: đẩy趴 pā: nằm bò爬 pá: leo躺 tǎng: nằm ra
工作 gōng zuò (công tác): công việc工人 gōng rén: công nhân
老师 lǎo shī: thầy giáo, cô giáo学生 xué shēng: học sinh
医生 yī sheng: bác sĩ公安 gōng ān: công an
警察 jǐng chá: cảnh sát职员 zhí yuán: nhân viên
司机 sī jī: tài xế销售员 xiāo shòu yuán: nhân viên bán hàng
律师 lǜ shī: luật sư理发师 lǐ fā shī: thợ cắt tóc记者 jì zhě: nhà báo
主持人 zhǔ chí rén: MC.演员 yǎn yuán: diễn viên歌手 gē shǒu: ca sĩ
运动员 yùn dòng yuán: vận động viên士兵 shì bīng: lính, binh sĩ
日志 Rìzhì: tạp chí
Ngữ pháp
* Cách dùng đại từ这 zhè (This): Này, đây
这本杂志 Zhè běn zázhì - tạp chí này
这几匹马Zhè jǐ pǐ mǎ - mấy con ngựa này
这孩子Zhè háizi – đưa trẻ này
这地方Zhè dìfāng nơi này; nơi đây
这时候Zhè shíhòu - lúc này, tại thời điểm này
这叫什?Zhè jiào shénme? cái này gọi là gì?
Khi '这' đứng trước lượng từ hoặc số từ mang lượng từ thì đọc là zhèi
* Cách dùng đại từ那 nà (That): kia, đó
那老頭兒Nà lǎotóu er – ông già đó
那兩棵樹Nà liǎng kē shù – hai cây đó
那地方Nà dìfāng: Nơi đó
那時候Nà shíhòu – tại thời điểm đó
那是誰? Nà shì shuí - đó là ai?
-那是隊上的Nà shì duì shàng de - đó là người ở trên đội.
那是1937年Nà shì 1937 nián - đó là năm 1937.
看看这,看看那,真有说不出的高兴
Kàn kàn zhè, kàn kàn nà, zhēnyǒu shuō bu chū de gāoxìng.
Nhìn cái này, nhìn cái kia, tôi hạnh phúc quá.
说这 道那的。nói này nói nọ.
Khi '那'là lượng từ hay số từ thì nói là 'nèi' hoặc'nè'.
* Phân biệt这zhè /那nà: This/ That: Này, đây/ Kia, đó
* Cách dùng đại từ 哪(nǎ) (Which): Nào?
哪有啊Nǎ yǒu a/ Đâu có đâu. (Làm gì có đâu, nào có đâu).
哪个人是你呢Nǎge rén shì nǐ ne?Cậu là người nào?
哪个苹果?Nǎge píngguǒ /Quả táo nào?
哪本书?Nǎ běn shū / Quyển sách nào?
你的杂志是哪本?Nǐ de zázhì shì nǎ běn- Tạp chí của cậu là quyển nào?
她的父亲是哪个人?Tā de fùqīn shì nǎge rén - Bố của chị ấy là người nào đấy?
Khi hỏi ai đó bạn là người nước nào:
你是哪国人?Nǐ shì nǎ guórén/ Bạn đến từ đất nước nào?
你来自哪个国家?Nǐ láizì nǎge guójiā - Bạn đến từ đất nước nào?
* Cách dùng đại từ 谁shei/ shui (who): ai?
她是谁?Tā shì shéi > Cô ta đó là ai?
你的女友是谁呢?Nǐ de nǚyǒu shì shéi ne?Bạn gái của bạn là?
那支圆珠笔是谁的?Nà zhī yuánzhūbǐ shì shéi de?/Cây bút bi đó của ai?
你以为你是谁?敢来我这儿闹?Nǐ yǐwéi nǐ shì shéi? Gǎn lái wǒ zhè'er nàoBạn nghĩ bạn là ai? Dám tới chỗ tôi làm loạn?
你找谁?Nǐ zhǎo shéi?Bạn đang tìm ai vậy?
今天谁值日?Jīntiān shéi zhí rì? Hôm nay ai đang ai trực?
* Cách dùng đại từ nghi vấn什么Shénme?(what): cái gì?gì, nào?
这是什么? Zhè shì shénme?đây là cái gì?
你找什么? Nǐ zhǎo shénme?anh tìm cái gì?
他说什么? Tā shuō shénme?anh ấy nói cái gì?
什么叫押韵? Shénme jiào yāyùn?cái gì kêu gieo vần? Vần là gì?
什么人? Shénme rén?người nào ?什么事儿? Shénme shì er?việc gì ?
什么颜色? Shénme yánsè?màu gì?什么地方? Shénme dìfāng?nơi nào
他们仿佛在谈论什么Tāmen fǎngfú zài tánlùn shénme/họ dường như đang nói chuyện gì đó.
我饿了,想吃点儿什么。Wǒ èle, xiǎng chī diǎn er shénme/ tôi đói rồi, muốn ăn một chút gì đó.
只要认真学,什么都能学会。Zhǐyào rènzhēn xué, shénme dōu néng xuéhuì.
chỉ cần chăm chỉ, cái gì cũng có thể học được.
想什么说什么。Xiǎng shénme shuō shénme. Nói những gì mà bạn nghĩ(nghĩ gì nói nấy)
什么样的人说什么样的话。Shénme yàng de rén shuō shénme yàng dehuà.
Những loại người nói những gì.loại người này chỉ nói những câu như vậy thôi.
什么!九点了,车还没有开! Shénme! Jiǔ diǎnle, chē hái méiyǒu kāi!
Cái gì! Đã chín giờ rồi mà xe vẫn chưa chạy sao!
这是什么鞋!一只大一只小的! Zhè shì shénme xié! Yī zhǐ dà yī zhǐ xiǎo de!Đây là loại giày quái gì, một chiếc to một chiếc nhỏ!
你笑什么?(不应该笑)。Nǐ xiào shénme?(Bù yìng gāi xiào).Bạn đang cười cái gì? (Không nên cười).
你说呀!装什么哑巴?(不必装哑巴)。Nǐ shuō ya! Zhuāng shénme yǎbā?(Bùbì zhuāng yǎbā).Nói đi! Kiểu ngu gì? (giả câm à?
什么晒一天?晒三天也晒不干Shénme shài yītiān? Shài sān tiān yě shài bù gān.
phơi một ngày hả? ba ngày cũng không khô được.
什么这个信儿啊,跑个腿儿啊,他都干得了/ Shénme zhège xìn ér a, pǎo gè tuǐ er a, tā dōu gàn déliǎo.
Một lá thư hay một cuộc chạy trốn, anh ấy đều có thể làm được.
nào là đưa thư, nào là lo việc vặt, anh ấy đều làm xong cả rồi.




